Nomen/ Substantive: danh từ
das Genus: giống của danh từ
maskulin (der): giống đực
feminin (die): giống cái
neutral (das): giống trung
der Numerus: số lượng
Singular: số ít
Plural: số nhiều
der Kasus/ der Fall: cách
Nominativ: cách 1
Genitiv: cách 2
Dativ: cách 3
Akkusativ: cách 4
bestimmter Artikel: mạo từ xác định
unbestimmter Artikel: mạo từ không xác định
Negativartikel: mạo từ phụ định
Possessivartikel: mạo từ sở hữu
der Infinitiv: dạng nguyên thể của động từ
die Konjugation: chia động từ
Verben mit Vokalwechsel: động từ biến đổi nguyên âm
trennbare und untrennbare Verben: động từ tách được và động từ không tách được
die Modalverben: động từ khiếm khuyết/ động từ khuyết thiếu
Fragewörter: từ để hỏi
der Imperativ: mệnh lệnh thức
das Personalpronomen: đại từ nhân xưng
das Demonstrativpronomen: đại từ chỉ định
Hy vọng bài viết trên của PRIMA đã giúp bạn tổng hợp một số kiến thức về ngữ pháp tiếng Đức A1. Hãy liên hệ với PRIMA ngay hôm nay để được tư vấn khóa học phù hợp với trình độ bạn ngay nhé.
