TRÌNH ĐỘ A2

Trình độ A2 đánh dấu bước tiến quan trọng trên hành trình chinh phục tiếng Đức, giúp học viên tự tin hơn trong giao tiếp và sẵn sàng tiếp cận những nội dung ngôn ngữ ở mức độ cao hơn.

Mục tiêu:

👉Hiểu và sử dụng các câu, cụm từ thông dụng liên quan đến những lĩnh vực quen thuộc trong cuộc sống như thông tin cá nhân, gia đình, công việc, học tập, mua sắm và sinh hoạt hằng ngày.

👉 Giao tiếp trong các tình huống đơn giản, thường gặp bằng cách trao đổi những thông tin cơ bản và trực tiếp.

👉 Mô tả ngắn gọn về bản thân, gia đình, quá trình học tập, công việc và các trải nghiệm cá nhân bằng những cấu trúc câu quen thuộc.

👉 Từng bước nâng cao khả năng sử dụng tiếng Đức trong học tập, công việc và cuộc sống hằng ng

Khi nào cần chứng minh trình độ tiếng Đức A2?

✔️Chứng chỉ tiếng Đức A2 thường là yêu cầu cần thiết đối với các trường hợp:

✔️Chứng minh đã sở hữu nền tảng tiếng Đức cơ bản theo Khung tham chiếu ngôn ngữ chung châu Âu (CEFR).

✔️Xác nhận kết quả học tập và năng lực sử dụng tiếng Đức tương đương trình độ A2.

✔️Sở hữu chứng chỉ tiếng Đức chính thức được công nhận rộng rãi trên phạm vi quốc tế.

✔️Tạo nền tảng vững chắc để tiếp tục học lên các trình độ cao hơn như B1, B2 và phục vụ các mục tiêu học tập, làm việc hoặc sinh sống tại Đức.

THÔNG TIN KHÓA HỌC

Nội dung khóa học

Trình độ A2.1

  1. Nói về việc ăn uống
  2. Từ vựng “đồ vật trong nhà bếp”
  3. Nói về thời gian đi học
  4. Nói về hệ thống giáo dục ở Đức
  5. Từ vựng: Các phương tiện truyền thông
  6. Nói về mặt tích cực và tiêu cực
  7. Đưa ra ý kiến cá nhân
  8. Từ vựng về „cảm xúc“
  9. Từ vựng về „các sự kiện trong cuộc sống“
  10. Cảm ơn và nói lời chúc mừng
  11. Diễn đạt niềm vui và sự thất vọng
  12. Công việc và các hoạt động đặc trưng
  13. Thực hiện một cuộc nói chuyện ở quầy bán vé tàu
  14. Thực hiện cuộc nói chuyện điện thoại
  15. Hỏi thông tin
  16. Diễn đạt sự không chắc chắn và không biết
  17. Hiểu và miêu tả đường

Trình độ A2.2

  1. Hiểu và miêu tả những vấn đề trong học tập
  2. Đưa ra lời khuyên 
  3. Nói về một ngày làm việc
  4. Diễn tả sự hào hứng, hi vọng và thất vọng
  5. Giới thiệu về danh lam thắng cảnh
  6. Diễn đạt: phàn nàn, xin lỗi và nhượng bộ
  7. Nói về những ước mơ
  8. Lên kế hoạch làm việc chung
  9. Hiểu về các văn hóa 
  10. Nói về những định kiến

Trình độ A2.1

  1. Mạo từ sở hữu ở Dativ
  2. Trả lời với Ja, Nein, Doch
  3. Động từ phản thân
  4. Mệnh đề phụ với weil
  5. Động từ khuyết thiếu ở Präteritum
  6. Động từ chỉ vị trí và giới từ đi với Dativ và Akkusativ
  7. So sánh hơn và so sánh hơn nhất
  8. Câu so sánh với als hoặc wie
  9. Mệnh đề phụ với dass
  10. Mệnh đề phụ với wenn
  11. Chia đuôi tính từ
  12. Động từ werden
  13. Ôn tập: Chia đuôi tính từ
  14. Giới từ ohne, mit
  15. Câu hỏi gián tiếp
  16. Giới từ chỉ vị trí: an…vorbei, durch, gegenüber, um…herum, ..

Trình độ A2.2

  1. Liên từ: denn, weil
  2. Konjunktiv II
  3. Giới từ chỉ thời gian
  4. Liên kết câu: deshalb, trotzdem
  5. Động từ với Dativ và Akkusativ
  6. Mệnh đề phụ với als và wenn
  7. Đại từ bất định
  8. Mệnh đề quan hệ (Relativsatz)
  9. Động từ đi với giới từ
  10. Mệnh đề phụ với damit và um…zu

Trình độ A2.1

  1. Phát âm âm /ch/
  2. Phát âm âm /sp/ và /st/
  3. Phát âm b và w
  4. Phát âm m và n
  5. Nói có cảm xúc
  6. Phát âm những từ khó

Trình độ A2.2

  1. Phát âm b, d, g khi đứng cuối từ
  2. Trọng âm của câu
  3. Ngữ điệu câu: Câu hỏi lại

BÀI KIỂM TRA TRÌNH ĐỘ ĐẦU VÀO

Đối với học viên có nhu cầu tham gia khóa A2, PRIMA cung cấp bài kiểm tra trình độ đầu vào nhằm đánh giá năng lực tiếng Đức hiện tại.

Kết quả bài kiểm tra sẽ giúp đội ngũ tư vấn và chuyên môn xác định trình độ phù hợp, từ đó đề xuất lộ trình học tập hiệu quả, giúp học viên theo học đúng cấp độ và đạt được kết quả tốt nhất.

Trình độ a2.1 Trình độ a2.2
Hoc tieng Duc PRIMA Tam Nguyen